Nghĩa của từ "one man's trash is another man's treasure" trong tiếng Việt
"one man's trash is another man's treasure" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
one man's trash is another man's treasure
US /wʌn mænz træʃ ɪz əˈnʌðər mænz ˈtrɛʒər/
UK /wʌn mænz træʃ ɪz əˈnʌðə mænz ˈtrɛʒə/
Thành ngữ
của người phúc ta, thứ người này bỏ đi là bảo vật của người khác
something that one person considers worthless may be considered very valuable by someone else
Ví dụ:
•
I found this vintage lamp in a dumpster; truly, one man's trash is another man's treasure.
Tôi tìm thấy chiếc đèn cổ này trong thùng rác; đúng là của người phúc ta.
•
She sells old clothes online because she knows one man's trash is another man's treasure.
Cô ấy bán quần áo cũ trực tuyến vì cô ấy biết rằng thứ người này bỏ đi lại là bảo vật của người khác.